Cơ sở vật chất Trường THCS Thanh Nguyên, năm học 2019 – 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu 11

  PHÒNG GD VÀ ĐT THANH LIÊM[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG THCS THANH NGUYÊN                   

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020. 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

05

 

6

Số phòng học đa chức năng(có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

35,8hs/lớp

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

6153m2

 

V

Tổng số diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

54 m2/1phòng

648 m2

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

54 m2/1phòng

270 m2

3

Diện tích thư viện (m2)

108 m2

108 m2

4

Diện tích nhà tập đa năng (phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

81 m2

81 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định.

8

0,72 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 6

2

0,7bộ/lớp

1.2

Khối lớp 7

2

0,7bộ/lớp

1.3

Khối lớp 8

2

01bộ/lớp

1.4

Khối lớp 9

2

0,7bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.

04

 

2.1

Khối lớp 6

01

 

2.2

Khối lớp 7

01

 

2.3

Khối lớp 8

01

 

2.4

Khối lớp 9

01

 

3

Khu sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết bị)

0

0

4

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

12bộ

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

0,18

2

Cát xét

04

0,36

3

Đầu video/đầu đĩa.

0

0

4

Máy chiếu OverHead/Projector/vật thể

06

0,55

5

Thiết bị khác

03

0,27

 

IX

Tổng số thiết bi đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

0,18

2

Cát xét

04

0,36

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thê

06

0,55

5

Thiết bi khác…

03

0,27

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nôi dung

Số lượng (mz)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

Tổng diện tích m2

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội chú

0

0

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

0

01

 

0,2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

 

0

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiêu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Nôi dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử(website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                            Thanh Nguyên, ngày 15  tháng 08 năm 2019

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                                                    Đinh Thị Giang