Chất lượng giáo dục Trường THCS Thanh Nguyên năm học 2019 – 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu 10

  PHÒNG GD VÀ ĐT THANH LIÊM[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG THCS THANH NGUYÊN                   

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020.

 

 

S

TT

Nôi dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hoc sinh chia theo hạnh kiểm

394

109

100

92

93

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

251/394=63,7

16/109=14,7

73/100=73,0

81/92=88

81/93=87,1

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

126/394=32,0

89/109=81,7

18/100=18,0

8/92=8,7

11/93=11,8

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

17/394= 4,3

4/109=3,6

9/100=9,0

3/92=3,3

1/93=1,1

II

Số hoc sinh chia theo học lực

394

109

100

92

93

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

105/394=26,6

39/109=35,8

15/100=15,0

23/92=25,0

28/93=30,1

2

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

271/394=68,8

70/109=64,2

76/100=76,0

61/92=66,3

64/93=68,8

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

18/394=4,6

0

9/100=9,0

8/92=8,7

1/93=1,1

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lóp

(tỷ lệ so với tổng số)

377/394=95,7

109/109=100

91/100=91

84/92=91,3

0

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

76/394=19,2

14/109=12,8

16/100=16,0

22/92=23,9

24/93=25,8

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

124/394=31,5

52/109=47,7

29/100=29,0

29/92=31,5

14/93=15,1

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

17/394=4,3

0

9/100=9,0

8/92=8,7

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2/394=0,05

0

2/100=2,0

0

0

4

Chuyến trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7/394=0,18

5/109=4,6

2/100=2,0

0

0

5

Bị đuối học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

1/394=0,25

0

1/100=1

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hoc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

24

5

3

7

9

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tề

0

0

0

0

0

V

Số hoc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

92

0

0

0

92

VI

Số hoc sinh được công nhận tốt nghiệp

92

0

0

0

92

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

28/92=30,1

0

0

0

28/92=30,1

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

38/92=40,9

0

0

0

38/92=40,9

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

27/92=29,0

0

0

0

27/92=29,0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đăng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số hoc sinh nam/số học sinh nữ

208/186

 

 

 

 

IX

Số hoc sinh dân tộc thiểu số

2

 

 

 

 

                                                       Thanh Nguyên, ngày 31 tháng 07 năm 2020.

                                                        Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                            Đinh Thị Giang